S50C , 1050 , S55C , 1055

Chi tiết

 

Thông số kỹ thuật

 

JIS AISI DIN
S50C 1050

1191

S55C 1055

1181

(CM55)

 

Thành phần hóa học

Mác Thép Thành phần hóa học (%) Tình Trạng Giao Hàng Đặc Điểm & Ứng Dụng
C Si Mn Cr Mo Ni V P S
S50C

0,42

-->

0,5

0,4

0,5

-->

0,8

- - - - <0,035 <0,035

Độ cứng khoảng 180 - 210HB

Đặc điểm: là loại thép cacbon gia công tốt

Ứng dụng: làm đế khuôn, thớt giẫn, thớt đỡ, cơ cấu siết chặt, đồ gá, chi tiết máy, ...

S55C

0,52

0,6

<0,4

0,6

0,9

<0,4 <0,4 <0,4   <0,035 <0,035 Độ cứng khoảng 180 - 210HB

Đặc điểm: Gia công tốt, có khả năng chống mài mòn, độ bền cơ học tốt.

Ứng dụng: làm khuôn thông thường, đế khuôn, thớt giẫn, thớt đỡ, cơ cấu siết chặt, đồ gá, chi tiết máy, ...